20,300,000VND
Hỗ trợ trả góp 0% qua thẻ tín dụng
Điều hòa Panasonic CU/CS-U18ZKH-8 được thiết kế sang trọng tinh tế nhất hiện nay.
Dàn lạnh điều hòa Panasonic inverter 18000BTU CU/CS-U18ZKH-8 có màu trắng kết hợp với đường viền mạ crôm tôn vinh vẻ đẹp hiện đại cho không gian nội thất căn phòng của Bạn.
Với công suất 18.000BTU, điều hòa Panasonic inverter 18000BTU CU/CS-U18ZKH-8 là sự lựa chọn hoàn hảo lắp đặt trong căn phòng ngủ, phòng khách, phòng họp, Showroom… có diện tích dưới 30m².
Điều hòa Panasonic inverter 18000BTU CU/CS-U18ZKH-8 được trang bị công nghệ Nanoe™X giải phóng 9.600 tỷ các ion gốc OH bọc trong nước, có tác dụng khử mùi và ức chế hiệu quả các tác nhân gây ô nhiễm: vi khuẩn, vi rút, nấm mốc, dị ứng, phấn hoa, chất độc hại và giữ ẩm cho da và tóc, giữ cho không gian phòng điều hòa kín luôn trong lành và sạch sẽ.
Ngoài ra, điều hòa Panasonic CU/CS-U18ZKH-8 vẫn tích hợp thêm công nghệ Nanoe – G. Công nghệ Nanoe – G giải phóng 3000 tỷ hạt ion điện tích âm, bắt giữ các hạt bay lơ lửng trong không khí, kể cả các hạt bụi mịn PM 2.5, vô hiệu hóa chúng tại màng lọc, từ đó nâng cao sự an toàn cho khách hàng trong quá trình trải nghiệm điều hòa.
Điều khiển điều hòa Panasonic inverter 18000BTU CU/CS-U18ZKH-8 được trang bị màn hình LCD lớn dễ sử dụng. Nhờ đó quý khách có thể thoải mái sử dụng dễ dàng và tận hưởng những tiện ích của điều hòa Panasonic mang lại.
Công nghệ Inverter hiện đại được các hãng điện lạnh hàng đầu thế giới ưu tiên sử dụng trong các sản phẩm của mình nhằm tiết kiệm năng lượng, duy trì nhiệt độ ổn định.
Điều hòa Panasonic 18000BTU 1 chiều CU/CS-U18ZKH-8 được trang bị công nghệ Inverter mang đến:
Điều hòa Panasonic 18000BTU 1 chiều inverter U18ZKH-8 được trang bị hai cánh đảo gió AEROWINGS độc lập, giúp hướng luồng không khí tập trung làm mát phòng một cách hiệu quả. Hai cánh đảo gió có thể hướng luồng khí lạnh lên cao về phía trần nhà, lan tỏa không khí rộng khắp phòng, đem đến làn gió mát dễ chịu.
Để nâng cao khả năng làm lạnh nhanh chóng của điều hòa Panasonic CU/CS-U18ZKH-8, hãng Panasonic trang bị thêm công nghệ làm lạnh P – Tech. Với công nghệ này, điều hòa Panasonic CU/CS-U18ZKH-8 có khả năng hoạt động ở tần số tối đa, làm lạnh ngay lập tức trong thời gian ngắn sau vài phút bật.
Nhằm nâng cao tuổi thọ của sản phẩm điều hòa Panasonic inverter 18000BTU CU/CS-U18ZKH-8, hãng Panasonic đã sử dụng dàn đồng và cánh tản nhiệt BlueFin bảo vệ dàn tản nhiệt khỏi bị ăn mòn do không khí, nước và các chất ăn mòn khác.
Cục nóng ngoài trời được phủ nhiều lớp bảo vệ để chịu được không khí mặn và mưa. Các phần tiếp xúc trên bo mạch (PCB) được làm bằng nhựa plastic để ngăn ngừa những ảnh hưởng bất lợi khi tiếp xúc với các giọt nước. Điều hòa Panasonic CU/CS-U18ZKH-8 có độ bền cao, sẽ là giải pháp lắp đặt tối ưu cho nhiều công trình, đặc biệt phù hợp với những khu vực gần biển có môi trường khắc nghiệt.
Điều hòa Panasonic inverter 18000BTU CU/CS-U18ZKH-8 sử dụng môi chất làm lạnh R32 – môi chất làm lạnh thân thiện với môi trường. Nhờ đó, nâng cao hiệu suất làm lạnh, đồng thời giảm tác hại xấu tới môi trường: không gây hiệu ứng nhà kính, phá hủy tầng ozon.
ECO A.I là công nghệ trí tuệ nhân tạo tích hợp trong điều hòa Panasonic inverter 18000BTU CU/CS-U18ZKH-8 mang lại cân bằng hoàn hảo nhất giữa tiết kiệm điện năng và duy trì cảm giác mát lạnh thoải mái.
Nhằm tạo sự thuận tiện cho khách hàng trong quá trình điều khiển điều hòa Panasonic CU/CS-U18ZKH-8, hãng Panasonic thiết lập ứng dụng Panasonic Comfort Cloud cho phép người dùng điều khiển điều hòa từ xa.
Đây là giải pháp hiện đại được trang bị trong sản phẩm điều hòa cao cấp, giúp khách hàng dễ dàng theo dõi, kiểm soát và điều chỉnh các chế độ điều hòa, mang đến không gian sống thoải mái, dễ chịu và sử dụng tiết kiệm và hiệu quả hơn.
Thông số | Dàn lạnh | (50Hz) | CS-U18ZKH-8 |
Dàn nóng | CU-U18ZKH-8 | ||
Công suất làm lạnh | (tối thiểu – tối đa) | kW | 5.30(1.10-6.21) |
(tối thiểu – tối đa) | Btu/h | 18,100(3,750-21,200) | |
EER | (tối thiểu – tối đa) | Btu/hW | 13.71(13.89-12.47) |
(tối thiểu – tối đa) | W/W | 4.02(4.07–3.65) | |
CSPF | W/W | W/W | 7.10 |
Thông số điện | Điện áp | V | 220 |
Cường độ dòng điện | A | 6.2 | |
Công suất đầu vào (tối thiểu – tối đa) | W | 1,320(270-1,700) | |
Khử ẩm | L/h | 2.9 | |
Pt/h | 6.1 | ||
Lưu lượng gió | Dàn lạnh | m3/phút(ft3/phút) | 18.7(660) |
Dàn nóng | m3/phút(ft3/phút) | 34.9(1,230) | |
Độ ồn | Dàn lạnh(C / T / TB) | dB(A) | 44/32/27 |
Dàn nóng(C) | dB(A) | 50 | |
Kích thước dàn lạnh (dàn nóng) | Chiều cao | mm | 295(619) |
inch | 11-5/8(24-3/8) | ||
Chiều rộng | mm | 1040(824) | |
inch | 40-31/32(32-15/32) | ||
Chiều sâu | mm | 244(299) | |
inch | 9-5/8(11-25/32) | ||
Khối lượng | Dàn lạnh | kg(lb) | 12(26) |
Dàn nóng | kg(lb) | 31(68) | |
Đường kính ống dẫn môi chất lạnh | Ống lỏng | mm | Φ 6.35 |
inch | 1/4 | ||
Ống hơi | mm | Φ 12.70 | |
inch | 1/2 | ||
Giới hạn đường ống | Chiều dài tiêu chuẩn | m | 10.0 |
Chiều dài ống tối đa | m | 30 | |
Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | |
Gas nạp bổ sung* | g/m | 15 | |
Nguồn điện | Dàn lạnh |
20,300,000VND